Trợ giúp |
| Hotline: 0903384055 |
 |
|
MÁY CHỤP HÌNH CANON CHÍNH HÃNG |
 |
(550) |
| Đơn giá: 270 USD |
| Hãng sản xuất: CANON |
| Ngày đăng: 31-07-2010
Nơi rao: Tp HCM |
| Thông tin chi tiết: |
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM |
TÍNH NĂNG
| • |
Chế độ tự động chụp hình thông minh sử dụng công nghệ dò tìm cảnh máy sẽ xác định độ sang, độ tương phản, khoảng cách và màu sắc tổng thể của vật bao gồm khả năng phân biệt cảnh ánh sáng ban ngày với cảnh có độ sáng yếu (ban đêm) nhằm chụp được các tấm hình đẹp một cách dễ dàng
|
| • |
Chế độ tự động chụp hình thông minh sẽ lựa chọn các cài đặt thông dụng dành cho máy ảnh dựa trên 18 tình huống chụp đã được xác định trước
|
| |
|
| • |
Zoom quang học tăng cường 6x (36mm – 216mm) sẽ giúp bạn tiếp cận với vật gần hơn.
|
| • |
Hệ thống ống kính tuyến tính siêu đẳng của Canon với bộ ổn định hình ảnh loại ống kính dịch chuyển sẽ giúp bạn chụp các vật ở xa với độ chính xác và sắc nét cao
|
| • |
Bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số cùng với các chức năng zoom an toàn với khả năng zoom gấp đôi sẽ đem lại cho bạn hình ảnh có chất lượng đáng kinh ngạc
|
| |
|
|
|
| • |
Một màn hình với độ phân giải cao sẽ giúp bạn lấy khung, xem và chia sẻ hình ảnh một cách dễ dàng
|
| • |
Tính năng hiển thị cảnh đêm sẽ giúp bạn ngắm hình rõ nét ngay trong điều kiện ánh sang yếu.
|
| |
|
| • |
Giờ đây bạn sẽ không phải lo lắng về tình trạng hết điện hoặc sạc pin nữa
|
| • |
Bạn có thể mua các bộ pin cỡ AA rất tiện lợi từ các cửa hàng
|
| |
|
|
|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
| Các điểm ảnh hiệu quả của máy ảnh |
xấp xỉ 12,1 triệu pixels (CCD)
|
|
|
| Chiều dài tiêu cự ( tương đương với film 35mm) |
Zoom 6x: 36(W)-216(T) mm
|
| Phạm vi lấy tiêu cự |
Ảnh thường: |
50cm (1,6ft.) – vô cực
|
| Ảnh Macro: |
1 - 50cm (0.39in. – 1.6ft) (W)
|
| Toàn bộ phạm vi: |
5cm (2,0in.) –vô cực (W), 50cm (1,6ft.) – vô cực (T)
Khi chụp ở chế độ chụp tự động và dễ dàng
|
| Hệ thống ổn định hình ảnh |
Loại ống kính dịch chuyển
|
|
DIGIC 4
|
|
|
| Loại |
Màn hình màu LCD loại 3,0 inch (Các điểm ảnh hiệu quả 230.000 điểm ảnh)
|
| Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức)
|
|
AF (Dò tìm khuôn mặt AiAF*1*2, trung tâm*3)
*1Có thể dịch chuyển khung AF và gắn cố định vào một khuôn mặt cụ thể xác định
*2Nếu không dò tìm được khuôn mặt máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm).
*3Có thể lựa chọn khung AF
|
|
Quét toàn bộ*1, quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm, quét điểm*2
*1 Độ sáng khuôn mặt có thể định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF
*2 Được gắn cố định ở trung tâm
|
|
Tự động*, ISO 80/100/200/400/800/1600
*Phải tính đến dịch chuyển của vật khi ở các chế độ chụp tự động và chụp dễ dàng
|
|
Tự động*, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tuỳ chọn
* Màu sắc các khuôn mặt cũng có thể được định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF
|
|
|
| Tốc độ |
1 – 1/1600 giây
15 – 1/1600 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
|
|
|
| Loại |
Loại tròn
|
| f/số |
f/3,2 – f/9,0* (W), f/5,9 – f/17,0 (T)
*sử dụng cùng bộ lọc ND
|
|
|
| Phạm vi đèn |
30cm – 3.5m (W), 50cm – 2.0m (T)
(12in. – 11.5ft. (W), 20in. – 6.6ft. (T))
|
|
|
| Các chế độ chụp |
Chụp tự động*1, chụp dễ dàng*1, Chụp P, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm,chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp SCN*2, ghi phim ngắn
*1 Xử lý hình ảnh tối ưu hoá cho mỗi cảnh
*2Chụp hoàng hôn, chụp cảnh đêm, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp biển, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp. ISO 3200
|
| Zoom kỹ thuật số |
Ảnh tĩnh/ phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 24x khi kết hợp với zoom quang học, zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
|
| Các tính năng chính |
i-Contrast, tự hẹn giờ lấy khuôn mặt
|
| Tính năng chụp liên tiếp |
xấp xỉ 1.1 ảnh/giây
|
| Số lượng ảnh chụp (CIPA) |
Pin kiềm: xấp xỉ 160 ảnh, pin NiMH: xấp xỉ 400 ảnh
|
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, MultiMediaCard, MMCplus, HC MMCplus
|
| Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tương thích với DPOF (Version 1.1)
|
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.2 (JPEG)
|
| Phim ngắn: |
Loại AVI [Dữ liệu hình: Ảnh động JPEG, Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
|
| Số lượng điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ lớn : 4000 x 3000,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944,
Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ : 640 x 480,
Ảnh cỡ màn hình rộng: 4000 x 2248
Có thể hiển thị ngày trên tất cả các điểm ảnh ghi hình
|
| Phim ngắn: |
Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps)
|
|
|
| Các tính năng chính |
Ảnh tĩnh: |
i-Contrast
|
|
26 ngôn ngữ
|
|
Ngõ vào/ ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)), ngõ ra tiếng/hình*
* Cần có thiết bị kết nối cho tiếng, hình kỹ thuật số (tương thích mini B)
|
|
Pin kiềm AA 2x ,
Pin NiMH có thể sạc loại AA 2x (NB4-300/NB4-200)
Thiết bị điều hợp AC ACK800
|
|
101,9 x 63,5 x 31,9 mm (4,01 x 2,50 x 1,26in.)
|
|
xấp xỉ 185g (6,53oz.)
|
|
|
|
|
| |
Ảnh và Video
Ảnh của POWERSHOT A2100 IS MỚI! (CANON VINH HÙNG) GIÁ 280 USD
|
 | Gửi phản hồi
|
 | Gửi cho bạn bè
|
 | Lưu vào mục s/phẩm quan tâm |
 |
In |
|